TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG (Phần 9)
Học tiếng Nhật theo chủ đề từ A - Z

| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG NHẬT | PHIÊN ÂM | |
| 181 | Tĩnh điện | 静電気 | せいでんき | |
| 182 | Tính thấm ướt của chất hàn | はんだ濡れ性 | はんだぬれせい | |
| 183 | Tinh thể lỏng | 液晶 | えきしょう | |
| 184 | Mạch Transistor-Transistor Logic (TTL) | TTL | てぃてぃえる | |
| 185 | Tụ điện | コンデンサ | ||
| 186 | Tụ điện làm nhẵn | 平滑コンデンサ | へいかつこんでんさ | |
| 187 | Tụ điện nối | カップリングコンデンサ | ||
| 188 | Từ tính dị hướng | 磁気異方性 | じきいほうせい | |
| 189 | Từ trường | 磁界 | じかい | |
| 190 | Thiết bị điều khiển | 正業機器 | せいぎょうきき | |
| 191 | Thiết bị logic lập trình được | プログラマブルロジックデバイス | ||
| 192 | Thuốc hàn | フラックス | ||
| 193 | Thước kẹp đo bề dày | ノギス | ||
| 194 | Thước phụ (vạch chia độ vecne) |
副尺 (バーニヤ目盛) |
ふくしゃく (ばーにやめもり) |
|
| 195 | Transistor | トランジスタ | ||
| 196 | Trị số hiệu dụng | 実効値 | じっこうち | |
| 197 | Trở kháng | インピーダンス | ||
| 198 | Vít | ビス | ||
| 199 | Vỏ bọc | シールド | ||
| 200 | Vỏ bọc cách điện | 絶縁被覆 | ぜつえんひふく | |
| 201 | Vỏ bọc chỗ ép dính | 圧着スリーブ | あっちゃくすりーぶ | |
| 202 | Volt | ボルト |