TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG (Phần 9)
Học tiếng Nhật theo chủ đề từ A - Z

| STT | TIẾNG VIỆT | TIẾNG NHẬT | PHIÊN ÂM | |
| 1 | Ampe | アンペア | あんべあ | |
| 2 | Áp đặt | 印加 | いんか | |
| 3 | Ắc quy | バッテリ | ばってり | |
| 4 | Ăng ten | アンテナ | あんてな | |
| 5 | Bảng mạch in | ブリント配線板 | ぷりんとはいせんばん | |
| 6 | Bo mạch điện tử | 基板 | きばん | |
| 7 | Bộ biến áp | トランス | とらんす | |
| 8 | Bộ khuếch đại thuật toán | OPアンプ | おべあんぷ | |
| 9 | Bộ nhớ USB (buýt nối tiếp đa năng) |
USBメモリ | ゆーえすびーめもり | |
| 10 | Bộ thích ứng AC | ACアダブター | えーしーあだぶたー | |
| 11 | Bước ren vít | ねじピッチ | ねじびっち | |
| 12 | Cái kẹp | クランプ | くらんぷ | |
| 13 | Cái kìm | ニッパ | にっぱ | |
| 14 | Cảm ứng điện từ | 電磁誘導 | でんじゆうどう | |
| 15 | Cầu chì | ヒューズ | ひゅーず | |
| 16 | CMOS (Mạch bán dẫn oxit kim loại bù) |
CMOS | しーもす | |
| 17 | Con cóc (trong panme) |
ラチェットストップ | らちぇっとすとっぷ | |
| 18 | Công cơ học | 仕事量 | しごとりょう | |
| 19 | Cổng mạch | ゲート回路 | げーとかいろ | |
| 20 | Công suất điện | 電力 | でんりょく |